神经官能症

神经官能症
shénjīngguānnéngzhèng
thần kinh quan năng chứng

rối loạn lo âu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rối loạn lo âu

    • Anh ấy mắc bệnh thần kinh chức năng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.