神差鬼使

神差鬼使
shénchāiguǐshǐ
thần sai quỷ sử

như thần như quỷ; bởi lực bí ẩn nào đó [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    như thần như quỷ; bởi lực bí ẩn nào đó [thành ngữ]

    • Đây đúng là thần sai quỷ sử.

  2. danh từ

    không có sự trùng hợp thì chẳng thành chuyện; không có ngẫu nhiên thì không có câu chuyện [thành ngữ]

    • Đây đúng là một sự trùng hợp kỳ lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.