社会融资

社会融资
shèhuìróng
xã hội dung tư

tài chính xã hội; huy động vốn xã hội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tài chính xã hội; huy động vốn xã hội

    • Quy mô tài trợ xã hội tiếp tục tăng trưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thổ(đất đai)HỘI Ý

Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.