社会团体

社会团体
shèhuìtuán
xã hội đoàn thể

một nhóm; một tộc; một dòng họ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một nhóm; một tộc; một dòng họ

    • Tổ chức xã hội này có sức ảnh hưởng lớn.

  2. danh từ

    liên quan; có liên quan đến

    • Tổ chức cộng đồng này có ảnh hưởng lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thổ(đất đai)HỘI Ý

Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.