社交恐惧症

社交恐惧症
shèjiāokǒngzhèng
xã giao khủng cụ chứng

rối loạn lo âu xã hội; fobia xã hội

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rối loạn lo âu xã hội; fobia xã hội

    • Anh ấy bị chứng sợ xã hội.

  2. danh từ

    chứng sợ giao tiếp xã hội; hội chứng lo âu xã hội

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thổ(đất đai)HỘI Ý

Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.