Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
/
礼轻情意重
礼轻情意重
lễ khinh tình ý trọng
tặng lông ngỗng từ ngàn dặm xa, quà tuy nhẹ nhưng tình nghĩa nặng — của ít lòng nhiều [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tặng lông ngỗng từ ngàn dặm xa, quà tuy nhẹ nhưng tình nghĩa nặng — của ít lòng nhiều [thành ngữ]
- ,。
Quà tuy nhẹ nhưng tình cảm nặng, tôi rất vui khi nhận được món quà của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
礼轻情意重
Phồn thể禮輕情意重
lễ khinh tình ý trọng
tặng lông ngỗng từ ngàn dặm xa, quà tuy nhẹ nhưng tình nghĩa nặng — của ít lòng nhiều [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tặng lông ngỗng từ ngàn dặm xa, quà tuy nhẹ nhưng tình nghĩa nặng — của ít lòng nhiều [thành ngữ]
- ,。
Quà tuy nhẹ nhưng tình cảm nặng, tôi rất vui khi nhận được món quà của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái