磨损

磨损
sǔn
ma tổn

hao mòn; mài mòn

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#29519
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hao mòn; mài mòn

    • Đôi giày này bị mòn rất nhiều.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.