碱基配对

碱基配对
jiǎnpèiduì
kiềm cơ phối đối

sự bắt cặp bazơ (ví dụ: adenine A kết cặp với thymine T trong ADN)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sự bắt cặp bazơ (ví dụ: adenine A kết cặp với thymine T trong ADN)

    • DNA

      Cặp bazơ là chìa khóa để sao chép DNA.

  2. danh từ

    cặp bazơ (trong sinh học phân tử)

    • DNA

      Sự bắt cặp bazơ của DNA là nền tảng của thông tin di truyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.