Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开会
开会
khai hội
họp; khai mạc hội nghị
HSK 1 (3.0)2 nghĩa#3966
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
họp; khai mạc hội nghị
中聚集在一起讨论事情jùjí zài yìqǐ tǎolùn shìqing
- 。
Ngày mai chúng ta họp.
- 。
Giám đốc thông báo cho mọi người họp lúc ba giờ chiều.
- 貳动động từ
họp; tham dự cuộc họp
中参加用来讨论问题的聚集cānjiā yònglái tǎolùn wèntí de jùjí
- 。
Chúng tôi sẽ họp vào ngày mai.
- ,。
Giám đốc đang họp trên lầu, xin vui lòng chờ một chút.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
开会
Phồn thể開會
khai hội
họp; khai mạc hội nghị
HSK 1 (3.0)2 nghĩa#3966
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
họp; khai mạc hội nghị
中聚集在一起讨论事情jùjí zài yìqǐ tǎolùn shìqing
- 。
Ngày mai chúng ta họp.
- 。
Giám đốc thông báo cho mọi người họp lúc ba giờ chiều.
- 貳动động từ
họp; tham dự cuộc họp
中参加用来讨论问题的聚集cānjiā yònglái tǎolùn wèntí de jùjí
- 。
Chúng tôi sẽ họp vào ngày mai.
- ,。
Giám đốc đang họp trên lầu, xin vui lòng chờ một chút.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡