碰一鼻子灰

碰一鼻子灰
pèngzihuī
bính nhất tỵ tử hôi

xơ mũi bụi; chạm mũi vào tro bụi; bị chối từ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xơ mũi bụi; chạm mũi vào tro bụi; bị chối từ [thành ngữ]

  2. động từ

    gặp mũi bị chế; chạm mũi tro [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.