碧海青天

碧海青天
hǎiqīngtiān
bích hải thanh thiên

biển xanh trời xanh; biển xanh trời quanh [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biển xanh trời xanh; biển xanh trời quanh [thành ngữ]

    • Biển xanh trời biếc, cảnh đẹp thật.

  2. danh từ

    biển xanh trời trong; cô độc của bà vợ trinh thủy [thành ngữ]

    • Đêm đêm lòng như biển xanh trời biếc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.