碍难从命

碍难从命
àináncóngmìng
ngại nan tòng mệnh

khó có thể tuân lệnh; tuy nhiều điều bất tiện nhưng không thể phục tùng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khó có thể tuân lệnh; tuy nhiều điều bất tiện nhưng không thể phục tùng [thành ngữ]

    • Thật khó để tuân lệnh, xin ngài tha thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.