Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
/
硅酸盐水泥
硅酸盐水泥
khuê toan diêm thuỷ nê
silic axit xi măng; xi măng Portland
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
silic axit xi măng; xi măng Portland
- 。
Xi măng Portland là một loại vật liệu xây dựng phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 尼ni(gần gũi, ni cô)HÌNH THANH
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
硅酸盐水泥
Phồn thể硅酸鹽水泥
khuê toan diêm thuỷ nê
silic axit xi măng; xi măng Portland
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
silic axit xi măng; xi măng Portland
- 。
Xi măng Portland là một loại vật liệu xây dựng phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 尼ni(gần gũi, ni cô)HÌNH THANH
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu