砸碎

砸碎
suì
tạp toái

đập vỡ; đập tan

2 nghĩa#22805
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đập vỡ; đập tan

    • Anh ấy đã đập vỡ chiếc cốc thủy tinh.

  2. động từ

    bể vỡ; tàn phá; đập nát

    • Anh ấy đã đập vỡ bình hoa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.