Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.
/
砸碎
砸碎
tạp toái
đập vỡ; đập tan
2 nghĩa#22805
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đập vỡ; đập tan
- 。
Anh ấy đã đập vỡ chiếc cốc thủy tinh.
- 貳动động từ
bể vỡ; tàn phá; đập nát
- 。
Anh ấy đã đập vỡ bình hoa.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 卒tốt(người lính, kết thúc)HÌNH THANH
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
LIÊN QUAN
砸碎
Phồn thể砸
tạp toái
đập vỡ; đập tan
2 nghĩa#22805
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đập vỡ; đập tan
- 。
Anh ấy đã đập vỡ chiếc cốc thủy tinh.
- 貳动động từ
bể vỡ; tàn phá; đập nát
- 。
Anh ấy đã đập vỡ bình hoa.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 卒tốt(người lính, kết thúc)HÌNH THANH
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu