花瓶

花瓶
huāpíng
hoa bình

bình hoa; (bóng) người chỉ có vẻ ngoài, không có thực lực

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#12973
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bình hoa; (bóng) người chỉ có vẻ ngoài, không có thực lực

    装花的玻璃或陶瓷容器;也指只有外表没有真才实学的人zhuāng huā de bōli huò táocí róngjì; yě zhǐ zhǐ yǒu wàibiǎo méiyǒu zhēn caishí xuéxué de rén

    • Cái lọ hoa này rất đẹp.

  2. danh từ

    bình hoa; (bóng) người đẹp chỉ có hình thức (không có năng lực thực sự)

    装饰用的容器,也指没有真才实学的人zhuāngshì yòng de róngjì,yě zhǐ méiyǒu zhēn cái shíxué de rén

    • Cô ấy không phải là bình hoa di động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.