花瓶
bình hoa; (bóng) người chỉ có vẻ ngoài, không có thực lực
NGHĨA
- 壹名danh từ
bình hoa; (bóng) người chỉ có vẻ ngoài, không có thực lực
中装花的玻璃或陶瓷容器;也指只有外表没有真才实学的人zhuāng huā de bōli huò táocí róngjì; yě zhǐ zhǐ yǒu wàibiǎo méiyǒu zhēn caishí xuéxué de rén
- 。
Cái lọ hoa này rất đẹp.
- 貳名danh từ
bình hoa; (bóng) người đẹp chỉ có hình thức (không có năng lực thực sự)
中装饰用的容器,也指没有真才实学的人zhuāngshì yòng de róngjì,yě zhǐ méiyǒu zhēn cái shíxué de rén
- 。
Cô ấy không phải là bình hoa di động.
bình hoa; (bóng) người chỉ có vẻ ngoài, không có thực lực
NGHĨA
- 壹名danh từ
bình hoa; (bóng) người chỉ có vẻ ngoài, không có thực lực
中装花的玻璃或陶瓷容器;也指只有外表没有真才实学的人zhuāng huā de bōli huò táocí róngjì; yě zhǐ zhǐ yǒu wàibiǎo méiyǒu zhēn caishí xuéxué de rén
- 。
Cái lọ hoa này rất đẹp.
- 貳名danh từ
bình hoa; (bóng) người đẹp chỉ có hình thức (không có năng lực thực sự)
中装饰用的容器,也指没有真才实学的人zhuāngshì yòng de róngjì,yě zhǐ méiyǒu zhēn cái shíxué de rén
- 。
Cô ấy không phải là bình hoa di động.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 花huāhoa; tiêu (tiền, thời gian)
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càimón ăn; rau
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)