砸烂

砸烂
làn
tạp lạn

đập phá; phá hủy

1 nghĩa#26261
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đập phá; phá hủy

    • Anh ấy đã đập nát chiếc TV cũ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.