砸死

砸死
tạp tử

đè chết; ép chết

1 nghĩa#24928
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đè chết; ép chết

    • Anh ấy bị đập chết rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.