老鼠

老鼠
lǎoshǔ
lão thử

chuột

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2186Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuột

    会咬东西、偷吃粮食的小动物huì yǎo dōngxi、tōu chī liángshi de xiǎo dòngwù

    • Con chuột này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.