破除迷信

破除迷信
chúxìn
phá trừ mê tín

phá bỏ mê tín; xóa bỏ mê tín [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phá bỏ mê tín; xóa bỏ mê tín [thành ngữ]

    • Chúng ta nên phá bỏ mê tín.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.