破除

破除
chú
phá trừ

loại bỏ; xóa bỏ; trừ khử

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#35917
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    loại bỏ; xóa bỏ; trừ khử

    • Chúng ta nên phá bỏ những quan niệm cũ.

  2. động từ

    tiêu diệt; thủ tiêu; giết

    • Chúng ta phải loại bỏ những quan niệm cũ.

  3. động từ

    loại bỏ; thủ tiêu; giết

    • Chúng ta nên loại bỏ những quan niệm cũ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.