Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
/
迷信
迷信
mê tín
mê tín; mê tín dị đoan
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#9525
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mê tín; mê tín dị đoan
中不相信科学,相信鬼神、算命等不合理的事bù xiāngxìn kēxué、xiāngxìn guǐshén、suànmìng děng búhéyǐ de shì
- 。
Đây là một loại mê tín.
- 貳动động từ
mê tín; tin mù quáng
中盲目相信不合理的事物,如神鬼、预言等máng mù xiāngxìn búhéyǐ de shìwù, rúshén guǐ、yùyán děng
- 。
Anh ấy không mê tín.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
迷信
Phồn thể迷
mê tín
mê tín; mê tín dị đoan
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#9525
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mê tín; mê tín dị đoan
中不相信科学,相信鬼神、算命等不合理的事bù xiāngxìn kēxué、xiāngxìn guǐshén、suànmìng děng búhéyǐ de shì
- 。
Đây là một loại mê tín.
- 貳动động từ
mê tín; tin mù quáng
中盲目相信不合理的事物,如神鬼、预言等máng mù xiāngxìn búhéyǐ de shìwù, rúshén guǐ、yùyán děng
- 。
Anh ấy không mê tín.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi