- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
reunite after breaking up; mended love; hòn vợ chồng quay lại với nhau [thành ngữ]
reunite after breaking up; mended love; hòn vợ chồng quay lại với nhau [thành ngữ]
Họ đã gương vỡ lại lành.
tình yêu tan vỡ tái hợp; mối quan hệ đổ vỡ được phục hồi [thành ngữ]
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
reunite after breaking up; mended love; hòn vợ chồng quay lại với nhau [thành ngữ]
reunite after breaking up; mended love; hòn vợ chồng quay lại với nhau [thành ngữ]
Họ đã gương vỡ lại lành.
tình yêu tan vỡ tái hợp; mối quan hệ đổ vỡ được phục hồi [thành ngữ]
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.