破镜重圆

破镜重圆
jìngchóngyuán
phá kính trùng viên

reunite after breaking up; mended love; hòn vợ chồng quay lại với nhau [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    reunite after breaking up; mended love; hòn vợ chồng quay lại với nhau [thành ngữ]

    • Họ đã gương vỡ lại lành.

  2. danh từ

    tình yêu tan vỡ tái hợp; mối quan hệ đổ vỡ được phục hồi [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.