破败不堪

破败不堪
bàikān
phá bại bất kham

đánh bại hoàn toàn; đại bại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đánh bại hoàn toàn; đại bại

    • Ngôi nhà cũ này đã đổ nát không chịu nổi rồi.

  2. tính từ

    hoàn toàn đánh bại; tệ hại không thể chịu được

    • Ngôi nhà cũ này đã đổ nát hoàn toàn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.