- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
phá mảnh sát thương; sát thương mảnh vỡ
phá mảnh sát thương; sát thương mảnh vỡ
Sát thương mảnh vỡ là phương thức sát thương chính của lựu đạn.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
phá mảnh sát thương; sát thương mảnh vỡ
phá mảnh sát thương; sát thương mảnh vỡ
Sát thương mảnh vỡ là phương thức sát thương chính của lựu đạn.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.