破片杀伤

破片杀伤
piànshāshāng
phá phiến sát thương

phá mảnh sát thương; sát thương mảnh vỡ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phá mảnh sát thương; sát thương mảnh vỡ

    • Sát thương mảnh vỡ là phương thức sát thương chính của lựu đạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.