破损

破损
sǔn
phá tổn

hỏng hóc; bị hư hại; tổn thương

1 nghĩa#31766
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hỏng hóc; bị hư hại; tổn thương

    • Cuốn sách này đã bị hỏng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.