破口大骂

破口大骂
kǒu
phá khẩu đại mạ

bắt đầu lại; canh tân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt đầu lại; canh tân

    • Anh ấy chửi rủa ầm ĩ, rất tức giận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.