破例

破例
phá lệ

phá lệ; phá quy tắc; ngoại lệ

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#21170
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phá lệ; phá quy tắc; ngoại lệ

    • Chúng ta không thể phá lệ vì anh ấy.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.