Tới nội dung chính

一次

一次
yīcì
nhất thứ

một lần; lần đầu

4 nghĩa#237
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹数số từ

    một lần; lần đầu

    中第一遍;最初的一回dì yī biàn; zuì chū de yī huí

    • 。

      Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi đã ăn một lần vào khoảng hai năm trước.

    • 。

      Cách mạng tháng tám Việt Nam là một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.

  2. 貳

    một lần; lần đầu tiên

    中第一次;第一遍dì yī cì; dì yī biàn

  3. 參量lượng từ

    một lần; từng (có lúc)

    中单独发生一回的意思dāndú fāshēng yī huí de yìsi

    • 。

      Tôi chỉ mới đi một lần.

  4. 肆形tính từ

    bậc nhất (toán học); một lần

    中数学上指多项式的次数为一的;或者指做某事只有一回shùxué shàng zhǐ duōxiàngshì de cìshù wéi yī de;huòzhě zhǐ zuò mǒushì zhǐyǒu yī huí

    • 。

      Hàm số bậc nhất là một khái niệm cơ bản trong toán học.

一
yī
nhất
BỘ THỦ⼀
1 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu