破事

破事
shì
phá sự

chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh

3 nghĩa#20078
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh

    • Đừng bận tâm vì những chuyện vặt vãnh này.

  2. danh từ

    chuyện vặt; chuyện lặt vặt

  3. danh từ

    thay đổi lãnh đạo; giao thời chuyển tiếp

    • Đừng nhắc đến những chuyện phiền phức đó nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.