屁事

屁事
shì
thí sự

chuyện vặt; chuyện không đáng; chuyện bé xé ra to

4 nghĩa#11046
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện vặt; chuyện không đáng; chuyện bé xé ra to

    微不足道的小事wēi bù zúdào de xiǎo shì

    • Đây đều là chuyện vặt.

  2. danh từ

    chuyện vặt vãnh; chuyện không đâu; (khẩu) chuyện cóc gì

    没有重要性的小事;微不足道的事情méiyǒu zhòngyào xìng de xiǎo shì; wēi bù zúdào de shìqing

    • Chuyện này không liên quan đến bạn.

  3. danh từ

    chuyện vặt; chuyện không đáng (thô tục)

    不重要的小事bù zhòngyào de xiǎo shì

  4. danh từ

    chuyện vặt; chuyện tầm phào; chuyện chó gì (khẩu)

    不重要的小事情bù zhòngyào de xiǎo shìqing

    • Đây không phải chuyện của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.