Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
/
研制
研制
nghiên chế
nghiên cứu và chế tạo; nghiên cứu và phát triển
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#22505
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiên cứu và chế tạo; nghiên cứu và phát triển
- 。
Chúng tôi đang nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ研制
Phồn thể研製
nghiên chế
nghiên cứu và chế tạo; nghiên cứu và phát triển
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#22505
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiên cứu và chế tạo; nghiên cứu và phát triển
- 。
Chúng tôi đang nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu