Tới nội dung chính

研制

研制
yánzhì
nghiên chế

nghiên cứu và chế tạo; nghiên cứu và phát triển

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#22505
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nghiên cứu và chế tạo; nghiên cứu và phát triển

    • 。

      Chúng tôi đang nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.

研
yán
nghiên
BỘ THỦ⽯
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu