砍伐

砍伐
kǎn
khảm phạt

chặt (cây); chặt hạ; (quân sự) chinh phạt

2 nghĩa#43254
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chặt (cây); chặt hạ; (quân sự) chinh phạt

    • Họ đã chặt rất nhiều cây.

  2. động từ

    đẽo; chặt

    • Họ chặt cây.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.