矿物燃料

矿物燃料
kuàngránliào
khoáng vật nhiên liệu

nhiên liệu khoáng vật; nhiên liệu hóa thạch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiên liệu khoáng vật; nhiên liệu hóa thạch

    • Nhiên liệu hóa thạch không thể tái tạo.

  2. danh từ

    khoáng vật nhiên liệu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỏ khoáng là nơi khai thác đá từ vùng đất rộng lớn trong lòng núi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.