Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
/
石膏墙板
石膏墙板
thạch cao tường bản
tấm vữa thạch cao
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tấm vữa thạch cao
- 。
Tấm thạch cao là một loại vật liệu xây dựng.
- 貳名danh từ
tấm vữa thạch cao
- 參名danh từ
tấm vách thạch cao
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
石膏墙板
Phồn thể石膏牆板
thạch cao tường bản
tấm vữa thạch cao
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tấm vữa thạch cao
- 。
Tấm thạch cao là một loại vật liệu xây dựng.
- 貳名danh từ
tấm vữa thạch cao
- 參名danh từ
tấm vách thạch cao
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu