石投大海

石投大海
shítóuhǎi
thạch đầu đại hải

tạm ngừng; nghỉ ngắn (thường nói về mưa tạnh tạm thời)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tạm ngừng; nghỉ ngắn (thường nói về mưa tạnh tạm thời)

    • Lời nói của anh ấy như đá ném xuống biển, không ai nghe.

  2. động từ

    tạm gác lại; đình hoãn tạm thời

    • Anh ấy biến mất không dấu vết, không bao giờ quay lại nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.