Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
石化
石化
thạch hoá
trôi chảy; thông suốt; thoải mái
2 nghĩa#39729
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trôi chảy; thông suốt; thoải mái
- 。
Anh ấy sợ đến mức hóa đá.
- 貳名danh từ
lạ đá; hóa đá; hóa thạch; ngành dầu khí
- 。
Công nghiệp hóa dầu là một ngành công nghiệp cơ bản quan trọng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ石化
Phồn thể石
thạch hoá
trôi chảy; thông suốt; thoải mái
2 nghĩa#39729
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trôi chảy; thông suốt; thoải mái
- 。
Anh ấy sợ đến mức hóa đá.
- 貳名danh từ
lạ đá; hóa đá; hóa thạch; ngành dầu khí
- 。
Công nghiệp hóa dầu là một ngành công nghiệp cơ bản quan trọng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu