Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
/
知识工程师
知识工程师
tri thức công trình sư
lái xe thông minh; công nghệ lái tự động thông minh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lái xe thông minh; công nghệ lái tự động thông minh
- ?
Kỹ sư tri thức làm gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ知识工程师
Phồn thể知識工程師
tri thức công trình sư
lái xe thông minh; công nghệ lái tự động thông minh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lái xe thông minh; công nghệ lái tự động thông minh
- ?
Kỹ sư tri thức làm gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc