知己知彼,百战不殆

知己知彼,百战不殆
zhīzhī,bǎizhàndài

biết mình biết người, trăm trận không thua; nắm rõ mình và đối phương, mười sự mười lần thắng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    biết mình biết người, trăm trận không thua; nắm rõ mình và đối phương, mười sự mười lần thắng [thành ngữ]

    • Biết mình biết người, trăm trận không nguy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.