Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
/
瞻前顾后
瞻前顾后
chiêm tiền cố hậu
cả trước lẫn sau; do dự (bóng) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cả trước lẫn sau; do dự (bóng) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn do dự khi làm việc.
- 貳动động từ
xem xét kỹ lưỡng; cân nhắc ưu nhược điểm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc luôn cân nhắc kỹ lưỡng.
- 參形tính từ
quan tâm trước sau; do dự lưỡng lự [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc luôn luôn do dự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ瞻前顾后
Phồn thể瞻前顧後
chiêm tiền cố hậu
cả trước lẫn sau; do dự (bóng) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cả trước lẫn sau; do dự (bóng) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn do dự khi làm việc.
- 貳动động từ
xem xét kỹ lưỡng; cân nhắc ưu nhược điểm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc luôn cân nhắc kỹ lưỡng.
- 參形tính từ
quan tâm trước sau; do dự lưỡng lự [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc luôn luôn do dự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch