瞻前顾后

瞻前顾后
zhānqiánhòu
chiêm tiền cố hậu

cả trước lẫn sau; do dự (bóng) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cả trước lẫn sau; do dự (bóng) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn do dự khi làm việc.

  2. động từ

    xem xét kỹ lưỡng; cân nhắc ưu nhược điểm [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc luôn cân nhắc kỹ lưỡng.

  3. tính từ

    quan tâm trước sau; do dự lưỡng lự [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc luôn luôn do dự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.