瞒天过海

瞒天过海
mántiānguòhǎi
man thiên quá hải

lừa trời vượt biển; che giấu để qua mặt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lừa trời vượt biển; che giấu để qua mặt [thành ngữ]

    • Anh ta lừa dối mọi người và trốn thoát thành công.

  2. động từ

    che chắp trời biển; thổi phồng để qua mắt [thành ngữ]

    • Anh ta lừa dối mọi người, thành công lừa gạt tất cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che mắt người khác như cỏ phủ lên — đó là sự lừa dối, giấu giếm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.