Che mắt người khác như cỏ phủ lên — đó là sự lừa dối, giấu giếm.
/
瞒天过海
瞒天过海
man thiên quá hải
lừa trời vượt biển; che giấu để qua mặt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lừa trời vượt biển; che giấu để qua mặt [thành ngữ]
- ,。
Anh ta lừa dối mọi người và trốn thoát thành công.
- 貳动động từ
che chắp trời biển; thổi phồng để qua mắt [thành ngữ]
- ,。
Anh ta lừa dối mọi người, thành công lừa gạt tất cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
瞒天过海
Phồn thể瞞天過海
man thiên quá hải
lừa trời vượt biển; che giấu để qua mặt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lừa trời vượt biển; che giấu để qua mặt [thành ngữ]
- ,。
Anh ta lừa dối mọi người và trốn thoát thành công.
- 貳动động từ
che chắp trời biển; thổi phồng để qua mắt [thành ngữ]
- ,。
Anh ta lừa dối mọi người, thành công lừa gạt tất cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch