Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
对准
nhắm vào; hướng vào; căn chỉnh đúng
NGHĨA
- 壹动động từ
nhắm vào; hướng vào; căn chỉnh đúng
中把某物指向或对齐到某个目标或位置bǎ mǒuwù zhǐxiàng huò duìqí dào mǒuge mùbiāo huò wèizhì
- 。
Xin hãy nhắm vào mục tiêu.
- 貳动động từ
nhắm vào; hướng đến; căn chỉnh
中瞄准或指向某个目标、方向或位置miáozhǔn huò zhǐxiàng mǒugeè mùbiāo、fāngxiàng huò wèizhì
- 參动động từ
nhắm vào; hướng vào; chỉnh thẳng vào
中把东西正对着某个方向或目标bǎ dōngxi zhèng duìzhe mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
- 。
Xin hãy nhắm đúng mục tiêu.
- 肆动động từ
nhắm vào; hướng vào; chĩa vào
中使某物的方向指向目标;瞄准shǐ mǒuwù de fāngxiàng zhǐ xiàng mùbiāo; miáozhǔn
- 伍动động từ
nhắm đúng; căn chỉnh; chỉnh thẳng vào
中使某物与另一物在同一位置或方向上相符shǐ mǒuwù yǔ lìng yī wù zài tóngyī wèizhì huò fāngxiàng shang xiāngfú
- 陸动động từ
nhắm thẳng vào; ngắm chuẩn; căn chỉnh (kỹ thuật cơ khí)
解字
GIẢI TỰnhắm vào; hướng vào; căn chỉnh đúng
NGHĨA
- 壹动động từ
nhắm vào; hướng vào; căn chỉnh đúng
中把某物指向或对齐到某个目标或位置bǎ mǒuwù zhǐxiàng huò duìqí dào mǒuge mùbiāo huò wèizhì
- 。
Xin hãy nhắm vào mục tiêu.
- 貳动động từ
nhắm vào; hướng đến; căn chỉnh
中瞄准或指向某个目标、方向或位置miáozhǔn huò zhǐxiàng mǒugeè mùbiāo、fāngxiàng huò wèizhì
- 參动động từ
nhắm vào; hướng vào; chỉnh thẳng vào
中把东西正对着某个方向或目标bǎ dōngxi zhèng duìzhe mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
- 。
Xin hãy nhắm đúng mục tiêu.
- 肆动động từ
nhắm vào; hướng vào; chĩa vào
中使某物的方向指向目标;瞄准shǐ mǒuwù de fāngxiàng zhǐ xiàng mùbiāo; miáozhǔn
- 伍动động từ
nhắm đúng; căn chỉnh; chỉnh thẳng vào
中使某物与另一物在同一位置或方向上相符shǐ mǒuwù yǔ lìng yī wù zài tóngyī wèizhì huò fāngxiàng shang xiāngfú
- 陸动động từ
nhắm thẳng vào; ngắm chuẩn; căn chỉnh (kỹ thuật cơ khí)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])