对准

对准
duìzhǔn
đối chuẩn

nhắm vào; hướng vào; căn chỉnh đúng

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#10793
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhắm vào; hướng vào; căn chỉnh đúng

    把某物指向或对齐到某个目标或位置bǎ mǒuwù zhǐxiàng huò duìqí dào mǒuge mùbiāo huò wèizhì

    • Xin hãy nhắm vào mục tiêu.

  2. động từ

    nhắm vào; hướng đến; căn chỉnh

    瞄准或指向某个目标、方向或位置miáozhǔn huò zhǐxiàng mǒugeè mùbiāo、fāngxiàng huò wèizhì

  3. động từ

    nhắm vào; hướng vào; chỉnh thẳng vào

    把东西正对着某个方向或目标bǎ dōngxi zhèng duìzhe mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo

    • Xin hãy nhắm đúng mục tiêu.

  4. động từ

    nhắm vào; hướng vào; chĩa vào

    使某物的方向指向目标;瞄准shǐ mǒuwù de fāngxiàng zhǐ xiàng mùbiāo; miáozhǔn

  5. động từ

    nhắm đúng; căn chỉnh; chỉnh thẳng vào

    使某物与另一物在同一位置或方向上相符shǐ mǒuwù yǔ lìng yī wù zài tóngyī wèizhì huò fāngxiàng shang xiāngfú

  6. động từ

    nhắm thẳng vào; ngắm chuẩn; căn chỉnh (kỹ thuật cơ khí)

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.