督促

督促
đốc xúc

xúi giục; xúi bẩy

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#44010
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xúi giục; xúi bẩy

    • Anh ấy đốc thúc tôi học tập.

  2. động từ

    giám sát và thúc đẩy hoàn thành công việc; thúc giục; đôc thúc

    • Anh ấy đốc thúc tôi hoàn thành công việc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.