Tới nội dung chính

督促

督促
dūcù
đốc xúc

xúi giục; xúi bẩy

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#44010
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xúi giục; xúi bẩy

    • 。

      Anh ấy đốc thúc tôi học tập.

  2. 貳动động từ

    giám sát và thúc đẩy hoàn thành công việc; thúc giục; đôc thúc

    • 。

      Anh ấy đốc thúc tôi hoàn thành công việc.

督
dū
đốc
BỘ THỦ⽬
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu