- 目mục(mắt)BỘ
- 垂thùy(rủ xuống)HÌNH THANH
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
hội đàm; tiếp kiến và đàm thoại
hội đàm; tiếp kiến và đàm thoại
Tôi thích ngủ nướng.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
hội đàm; tiếp kiến và đàm thoại
hội đàm; tiếp kiến và đàm thoại
Tôi thích ngủ nướng.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.