睡懒觉

睡懒觉
shuìlǎnjiào
thuỵ lãn giáo

hội đàm; tiếp kiến và đàm thoại

1 nghĩa#48311
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hội đàm; tiếp kiến và đàm thoại

    • Tôi thích ngủ nướng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.