Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
/
周末
周末
chu mạt
cuối tuần
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1709
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuối tuần
中一星期的最后两天,星期六和星期日yī xīngqī de zuìhòu liǎng tiān, xīngqīliù hé xīngqīrì
- ?
Cuối tuần này bạn làm gì?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,!
Hôm nay là thứ sáu, ngày mai là ngày cuối tuần rồi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ周末
Phồn thể週末
chu mạt
cuối tuần
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1709
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuối tuần
中一星期的最后两天,星期六和星期日yī xīngqī de zuìhòu liǎng tiān, xīngqīliù hé xīngqīrì
- ?
Cuối tuần này bạn làm gì?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,!
Hôm nay là thứ sáu, ngày mai là ngày cuối tuần rồi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối