眼高手低

眼高手低
yǎngāoshǒu
nhãn cao thủ đê

mắt cao tay thấp; kén chọn nhưng năng lực yếu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mắt cao tay thấp; kén chọn nhưng năng lực yếu [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn có tiêu chuẩn cao nhưng khả năng kém, chẳng làm được việc gì ra hồn.

  2. tính từ

    mắt cao tay thấp; có ý kiến cao nhưng tay nghề kém [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn có mắt cao tay thấp, không làm được việc gì tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.