眼露杀气

眼露杀气
yǎnshā
nhãn lộ sát khí

sáng lóa; rực rỡ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sáng lóa; rực rỡ

    • Anh ta lộ sát khí trong mắt, khiến người ta sợ hãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.