- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
sáng lóa; rực rỡ
sáng lóa; rực rỡ
Anh ta lộ sát khí trong mắt, khiến người ta sợ hãi.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
sáng lóa; rực rỡ
sáng lóa; rực rỡ
Anh ta lộ sát khí trong mắt, khiến người ta sợ hãi.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.