眼见为实

眼见为实
yǎnjiànwéishí
nhãn kiến vi thực

thấy bằng mắt là thật; mắt thấy tai nghe [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thấy bằng mắt là thật; mắt thấy tai nghe [thành ngữ]

    • Trăm nghe không bằng một thấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.