眼皮底下

眼皮底下
yǎnxia
nhãn bì để hạ

trước mắt; dưới mũi

1 nghĩa#19699
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trước mắt; dưới mũi

    • Anh ấy ngay trước mắt tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.