- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
trước mắt; dưới mũi
trước mắt; dưới mũi
Anh ấy ngay trước mắt tôi.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
trước mắt; dưới mũi
trước mắt; dưới mũi
Anh ấy ngay trước mắt tôi.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.