眼皮子底下

眼皮子底下
yǎnzixià
nhãn bì tử để hạ

không còn nhiều thời gian; thời gian không còn bao lâu [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    không còn nhiều thời gian; thời gian không còn bao lâu [thành ngữ]

    • Anh ấy ngay trước mắt tôi.

  2. danh từ

    thỉnh thoảng nghe thấy; không phải là hiếm gặp

    • Anh ta đã trộm ví của tôi ngay dưới mũi tôi.

  3. danh từ

    hiện tại; nay; bây giờ

  4. danh từ

    trước mắt; ngay dưới mũi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.