- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
không còn nhiều thời gian; thời gian không còn bao lâu [thành ngữ]
không còn nhiều thời gian; thời gian không còn bao lâu [thành ngữ]
Anh ấy ngay trước mắt tôi.
thỉnh thoảng nghe thấy; không phải là hiếm gặp
Anh ta đã trộm ví của tôi ngay dưới mũi tôi.
hiện tại; nay; bây giờ
trước mắt; ngay dưới mũi
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
không còn nhiều thời gian; thời gian không còn bao lâu [thành ngữ]
không còn nhiều thời gian; thời gian không còn bao lâu [thành ngữ]
Anh ấy ngay trước mắt tôi.
thỉnh thoảng nghe thấy; không phải là hiếm gặp
Anh ta đã trộm ví của tôi ngay dưới mũi tôi.
hiện tại; nay; bây giờ
trước mắt; ngay dưới mũi
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.