- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mắt đỏ; sắp khóc
mắt đỏ; sắp khóc
Mắt cô ấy đỏ hoe.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
mắt đỏ; sắp khóc
mắt đỏ; sắp khóc
Mắt cô ấy đỏ hoe.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.