眼圈红了

眼圈红了
yǎnquānhóngle
nhãn khuyên hồng liễu

mắt đỏ; sắp khóc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mắt đỏ; sắp khóc

    • Mắt cô ấy đỏ hoe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.